Bảng giá sơn Epoxy Rainbow sẽ có thay đổi vào tháng 10/2022. Chênh lệch như thế nào? Làm sao để mua sơn với giá ưu đãi? Hãy xem ngay bài viết dưới đây hoặc liên hệ số hotline: 0933.889.882 để cập nhật thông tin mới nhất cho dự án của bạn nhé!

1.Bảng giá sơn Epoxy Rainbow

    Mà                                                      TÊN SẢN PHẨM                                                                              GIÁ BÁN                     
         4L                 18L         Ghi chú  
1001 EPOXY TOPCOAT (EP-04)

Sơn phủ Epoxy đa màu (EP-04)

SẢN PHẨM CÓ CHÌ

1,140,000 4,890,000
1001 EPOXY TOPCOAT (EP-04) #6, 15, 16, 18, 19

Sơn phủ Epoxy màu #6, 15, 16, 18, 19 (EP-04)

SẢN PHẨM CÓ CHÌ

1,310,000 5,830,000
1001N EPOXY TOPCOAT (EP-04) #6

Sơn phủ Epoxy màu 6 (EP-04)

SẢN PHẨM KHÔNG CHÌ

1,390,000 5,870,000
1001N EPOXY TOPCOAT (EP-04) #16

Sơn phủ Epoxy màu 16 (EP-04)

SẢN PHẨM KHÔNG CHÌ

1,900,000 8,180,000
1001N EPOXY TOPCOAT (EP-04) #18

Sơn phủ Epoxy màu 18 (EP-04)

SẢN PHẨM KHÔNG CHÌ

1,750,000 7,480,000
1001N EPOXY TOPCOAT (EP-04) #19

Sơn phủ Epoxy màu 19 (EP-04)

SẢN PHẨM KHÔNG CHÌ

1,540,000 6,520,000
1001N EPOXY TOPCOAT (EP-04) #23

Sơn phủ Epoxy màu 23 (EP-04)

SẢN PHẨM KHÔNG CHÌ

1,870,000 8,050,000
1001N EPOXY TOPCOAT (EP-04) #64

Sơn phủ Epoxy màu 64 (EP-04)

SẢN PHẨM KHÔNG CHÌ

1,590,000 6,750,000
1002 EPOXY PRIMER, WHITE

Sơn lót Epoxy, màu trắng

960,000 3,950,000
1003 EPOXY PUTTY

Bột trét Epoxy

1,100,000
1004 EPOXY TAR, HB (EP-06)

Sơn Epoxy nhựa đường mới, màu nâu, màu đen (EP-06)

700,000 2,920,000
1005 EPOXY PAINT THINNER (SP-12)

Dung môi pha loãng

Market Price Market Price
1006 EPOXY ZINC RICH PRIMER (EP-03)

Sơn lót bột kẽm Epoxy mới (EP-03) Bộ nhỏ: 9.9 Kg

3,470,000
1007 EPOXY RED LEAD PRIMER (EP-01)

Sơn lót Red Lead Epoxy mới (EP-01)

880,000 3,685,000
1009 EPOXY RED OXIDE PRIMER (EP-02)

Sơn Epoxy chống gỉ mới (EP-02)

775,000 3,090,000
1010 EPOXY VARNISH

Sơn Véc ni Epoxy mới

1,110,000 4,000,000
1011 INORGANIC ZINC RICH PRIMER (IZ-01)

Sơn lót bột kẽm vô cơ (IZ-01)

(GALVO-ZINC)

GL

2,250,000

3GL

6,750,000

1012 EPOXY ZINC RICH PRIMER THINNER (SP-13)

Dung môi pha loãng cho sơn bột kẽm

Market Price Market Price
1014 SOLVENTLESS EPOXY COATING, CLEAR

Sơn Epoxy trong suốt không dung môi mới

1,660,000 6,900,000
1015 EPOXY TOPCOAT, SOLVENTLESS

Sơn Epoxy phủ không dung môi

1,590,000 6,500,000
1015AS EPOXY ANTI-STATIC COATING

Sơn Epoxy phủ không dung môi chống tĩnh điện mới

1,800,000 7,260,000
1017 EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)

Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07)

SẢN PHẨM CÓ CHÌ

1,130,000 5,030,000
1017N EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07), #6

Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07), màu 6

SẢN PHẨM KHÔNG CHÌ

1,420,000 5,990,000
1017N EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07), #16

Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07), màu 16

SẢN PHẨM KHÔNG CHÌ

1,900,000 8,180,000
1017N EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07), #18

Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07), màu 18

SẢN PHẨM KHÔNG CHÌ

1,750,000 7,480,000
1017N EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07), #19

Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07), màu 19

SẢN PHẨM KHÔNG CHÌ

1,540,000 6,520,000
1017N EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07), #23

Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07), màu 23

SẢN PHẨM KHÔNG CHÌ

1,870,000 8,050,000
1017N EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07), #64

Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07), màu 64

SẢN PHẨM KHÔNG CHÌ

1,590,000 6,750,000
1020 EPOXY ALLOY PRIMER

Sơn lót Epoxy dùng cho hợp kim

SẢN PHẨM CÓ CHÌ

936,000 4,050,000
1020N EPOXY ALLOY PRIMER

Sơn lót Epoxy dùng cho hợp kim

SẢN PHẨM KHÔNG CHÌ

1,430,000 6,300,000
1022 EPOXY MORTAR

Hỗn hợp nhựa & bột hồ bằng cát Epoxy mới

1,650,000

(không gồm cát)

Giá cát: thương lượng
1023 EPOXY NON-SKID PAINT

Sơn chống trượt Epoxy mới (c/chính 3Kg + c/đông cứng 1Kg = 4Kg, cát 8Kg)

1,600,000

(không gồm cát)

Giá cát: thương lượng
1025 EPOXY FIBER GLASS MULTILAYER COATING

Sơn Epoxy sợi thủy tinh (chất chính 3kg+c.đông cứng 1kg = 4kg)

1,500,000
1027 EPOXY ZINC RICH PRIMER (EP-03AA)

Sơn lót bột kẽm Epoxy mới (EP-03AA)

2,220,000
1029 EPOXY SELF-LEVELING MORTAR

Vữa san bằng Epoxy

7,600,000

(không gồm cát)

Giá cát: thương lượng
1030CP WATER-BASED EPOXY CLEAR PRIMER/SEALER

Sơn lót trong suốt Epoxy gốc nước

1,170,000 5,000,000
1030 WATER-BASED CATALYZED EPOXY TOPCOAT

Sơn phủ Epoxy gốc nước, đa màu (không gồm loạt sơn màu 18,19,23,25, 54, 64, 93)

945,000 3,950,000
1030 WATER-BASED CATALYZED EPOXY TOPCOAT

Sơn phủ Epoxy gốc nước #54 xanh lam; 16, 18, 19 màu vàng; 93 màu tím

1,060,000 4,460,000
1030 WATER-BASED CATALYZED EPOXY TOPCOAT

Sơn phủ Epoxy gốc nước màu đỏ #25

1,165,000 4,925,000
1030 WATER-BASED CATALYZED EPOXY TOPCOAT

Sơn phủ Epoxy gốc nước màu cam #23, 64

2,350,000 10,200,000
1032 WATER-BASED FLOORING EPOXY TOPCOAT

Sơn phủ Epoxy gốc nước #6, #36

1,560,000 6,740,000
1050 EPOXY M.I.O PRIMER (EP-20)

Sơn lót chống gỉ lớp giữa M.I.O Epoxy mới (EP-20), #22

840,000 3,400,000
1055 EPOXY TOPCOAT

Sơn phủ Epoxy màu bạc

1,060,000 4,380,000
1056 EPOXY TOPCOAT

Sơn phủ Epoxy, màu 6,93 (EP-04)

Sơn phủ Epoxy, màu 25, 64 (EP-04)

Sơn phủ Epoxy, màu 23 (EP-04)

1,140,000

1,330,000

1,870,000

4,900,000

5,590,000

8,050,000

1058 EPOXY POTABLE WATER TANK LINING (JWWA K-135)

Sơn Epoxy (xám, nâu) dùng trong bể nước uống

1,160,000 4,815,000
1060 EPOXY MIDDLE COATING

Sơn phủ lớp giữa Epoxy mới, màu xám, nâu

965,000 3,975,000
1061H HIGH SOLIDS EPOXY COATING (EP-999H)

Sơn Epoxy (EP-999H) thành phần chất rắn cao, màu #26, #36

1,240,000 5,100,000
1061H HIGH SOLIDS EPOXY COATING (EP-999H)

Sơn Epoxy với thành phần chất rắn cao đa màu

1,520,000 6,220,000
1061GF EPOXY HIGH SOLIDS GLASS FLAKE COATING (EP-999GF)

Sơn Epoxy (EP-999GF) sợi thủy tinh thành phần chất rắn cao, màu xám, nâu

1,310,000 5,490,000
EP-988GF EPOXY HIGH SOLIDS GLASS FLAKE COATING

Sơn Epoxy sợi thủy tinh với thành phần chất rắn cao, màu xám, nâu

1,590,000 6,480,000
1073 EPOXY CLEAR CEMENT PRIMER

Sơn lót trong suốt Epoxy mới

900,000 3,680,000
1074 EPOXY GLASS FLAKE ABRASION RESISTANT PRIMER

Sơn Epoxy sợi thủy tinh chịu mài mòn, màu xám, nâu #26

1,160,000 4,850,000
1075 EPOXY ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE PRIMER

Sơn lót chống gỉ Aluminum Tripolyphosphate Epoxy, màu nâu #26

755,000 3,016,000
1075 EPOXY ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE PRIMER, WHITE, GREY

Sơn lót chống gỉ Aluminum Tripolyphosphate Epoxy, màu trắng, xám

815,000 3,290,000
1076 EPOXY ZINC PHOSPHATE PRIMER (EP-66), BROWN, GREY

Sơn lót chống gỉ Zinc Phosphate Primer (EP-66), #nâu, xám

820,000 3,310,000
4556 AMINE-CURED EPOXY, HIGH-SOLID, WHITE & IVORY

Sơn Epoxy thành phần chất rắn cao chịu dầu mỡ, màu trắng và trắng ngà voi

1,750,000 8,205,000
1098W EPOXY CONDUCTING PRIMER

Sơn lót Epoxy dẫn điện (Chất chính: chất đông cứng = 5.7kg : 11.4kg)

1,295,000 4,890,000

Xem thêm:

» Báo giá sơn chịu nhiệt Rainbow mới nhất 2022

» Báo giá sơn nước Rainbow mới nhất 2022

» Báo giá sơn dầu và sơn lót chống ăn mòn Rainbow mới nhất 2022

2.Phân loại sơn Epoxy Rainbow dựa vào thông tin trên bảng giá

Sơn Epoxy Rainbow là sơn 2 thành phần gồm chất chính và chất đông cứng. Cấu tạo của dòng sơn Epoxy là sự kết hợp của gốc nhựa nhóm polyepoxit và các polyme chứa nhóm epoxit. Sơn Epoxy Rainbow có nhiều chủng loại, được phân ra dựa trên các mục đích sử dụng khác nhau và gồm các nhóm chính sau:

• Sơn Epoxy áp dụng cho bề mặt bê tông

• Sơn Epoxy áp dụng cho bồn chứa nước uống và các loại bồn nước khác: 1017, 1058

• Sơn Epoxy áp dụng cho các ống bê tông, ống thoát nước, ống hút nước thải:1004

• Sơn Epoxy dùng cho bề mặt hợp kim và kim loại:1020

• Sơn Epoxy chống ăn mòn cho tàu biển và kết cấu thép tổng hợp: 1006, 1027

• Sơn Epoxy giúp tăng tính năng dẫn điện: 1098W, 1015AS

• Sơn Epoxy chống trượt: 1023

• Sơn Epoxy chống gỉ: 1009, 1050, 1075, 1007, 1011, …

Ngoài ra, sơn Epoxy Rainbow còn được phân loại dựa trên chức năng của chúng. Đó là sơn lót và sơn phủ. Trong khi sơn lót là lớp trung gian có chức năng kết dính bề mặt với lớp sơn phủ và có thể phát huy các tác dụng như chống ăn mòn, chống gỉ, tăng tính dẫn điện,…thì sơn phủ là lớp sơn ngoài cùng, giúp bảo vệ bề mặt được sơn và đảm bảo tính thẩm mỹ cho bề mặt bằng sự đa dạng màu sắc của nó.

Xem thêm: Các sản phẩm sơn Epoxy khác

3.Hướng dẫn mua sơn Epoxy Rainbow giá rẻtại Tâm Hương paint

Để khách hàng thuận tiên hơn khi mua sắm tại Tâm Hương Paint, ngoài hình thức bán hàng trực tiếp, chúng tôi còn nhận đơn đặt hàng trực tuyến tại website tamhuongpaint.com. Ngoài ra, bạn có thể liên hệ ngay với chúng tôi qua số hotline: 0933.889.882 để được tư vấn nhanh chóng hoặc gửi thư về địa chỉ email: tamhuongpaint@gmail.com để nhận báo giá sản phẩm sớm nhất nhé!

Quy trình mua hàng tại Tâm Hương Paint gồm các bước sau:

• Bước 1: Bạn sẽ được tư vấn để chọn dòng sản phẩm thích hợp với dự án của mình.

• Bước 2: Bạn sẽ được tư vấn chọn màu sơn và số lượng cần mua.

• Bước 3: Tâm Hương Paint sẽ gửi báo giá đến bạn.

• Bước 4: Thống nhất phương thức thanh toán, phương thức giao hàng và thời gian giao hàng.

Đừng quên gửi phản hồi đánh giá chất lượng sản phẩm và dịch vụ bạn được trải nghiệm tại Tâm Hương Paint nhé! Mọi ý kiến đóng góp của bạn sẽ là động lực giúp chúng tôi hoàn thiện hơn!

error: Content is protected !!